Đơn tuyển Ngành xây dựng làm việc tại Aomori Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 20/05/2026.
Đơn tuyển Ngành vệ sinh tòa nhà làm việc tại Tokyo Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 12/05/2026.
Đơn tuyển Ngành vệ sinh tòa nhà làm việc tại Tokyo Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 23/03/2026.
Đơn tuyển Ngành vệ sinh tòa nhà làm việc tại Okinawa Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 23/03/2026.
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Tỉnh Gunma - nhóm 02 - 24/12/2025
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Công Xưởng Tokyo 22/12/2025
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Tỉnh Gunma 24/12/2025
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Công Xưởng Tokyo 18/12/2025
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Tỉnh IWATE 25/05/2026
Đơn tuyển Ngành xây dựng làm việc tại Aomori Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 20/05/2026.
Đơn tuyển Ngành vệ sinh tòa nhà làm việc tại Tokyo Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 12/05/2026.
Đơn tuyển Ngành vệ sinh tòa nhà làm việc tại Tokyo Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 23/03/2026.
Đơn tuyển Ngành vệ sinh tòa nhà làm việc tại Okinawa Nhật Bản. Phỏng vấn ngày 23/03/2026.
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Tỉnh Gunma - nhóm 02 - 24/12/2025
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Công Xưởng Tokyo 22/12/2025
Đơn tuyển sản xuất đồ ăn sẵn - Tỉnh Gunma 24/12/2025
第18課
Cách chia động từ thể nguyên dạng (る)
Nhóm I
い ー> う
Nhóm II
Bỏ ますthêmる
Nhóm III
します ー> する
きます ー> くる
Vる・N ことができます。
Ý nghĩa: Có thể~
Cách dùng: Sử dụng để biểu thị năng lực hoặc khả năng trong một hoàn cảnh nào đó.
N が できます。
Chú ý: Danh từ đi cùng mẫu ngữ pháp này là những danh động từ miêu tả kĩ năng
1.わたしはピアノができます。
Tôi có thể chơi Piano
2.たかはしさんはギターができます。
Tanaka có thể chơi Guitar
3.もりさんはえいごができます。
Mori có thể nói tiếng Anh
4.テニスができません。
Tôi không thể chơi Tenis
5.いしださんはくるまのうんてんができません。。
Ishida không thể lái ô tô
6.たなかさんはりょうりができません。
Tanaka không thể nấu ăn
Vること が できます。
1.100メートルおよぐことができます。
Tôi có thể bơi được 100m
2.ナムさんはにほんのしんぶんをよむことができます。
Nam có thể đọc được báo của Nhật
3.さしみをたべることができます。
Tôi có thể ăn Sashimi
4.にほんごでレポートをかくことができません。
Tôi không thể viết báo cáo bằng tiếng Nhật.
5.カードでおかねをはらうことができます。
Có thể trả tiền bằng thẻ.
6.おさけをのむことができません。くるまをうんてんしなければなりませんから。
Tôi không thể uống rượu, bởi vì tôi phải lái xe.
Câu nghi vấn
N・Vることができますか。
...はい、できます。
…いいえ、できません。
1.えいごをはなすことができますか。
Bạn có thể nói được tiếng Anh không?
...はい、できます。
Có, tôi có thể.
...いいえ、できません。
Không, tôi không thể.
わたしのしゅみはN・Vることです。
Ý nghĩa: Sở thích của tôi là...
Cách dùng: Sử dụng để nói về sở thích của bản thân
わたしのしゅみはNです
1.わたしのしゅみはサッカーです。
Sở thích của tôi là Bóng đá.
2.わたしのしゅみはおんがくです。
Sở thích của tôi là âm nhạc.
3.わたしのしゅみはりょこうです。
Sở thích của tôi là du lịch.
わたしのしゅみはVることです。
1.わたしのしゅみはえをかくことです。
Sở thích của thôi là vẽ tranh.
2.わたしのしゅみはりょうりをつくることです。
Sở thích của tôi là nấu ăn.
3.わたしのしゅみはえいがをみることです。
Sở thích của tôi là xem phim.
しゅみはなんですか。
...___です。
1.しゅみはなんですか。
Sở thích của bạn là gì?
ジョギングです。
Là chạy bộ
2.しゅみはなんですか。
Sở thích của bạn là gì?
しゃしんをとることです。
Là chụp ảnh
Vる・Nの まえに、Vます。
Lượng từ(khoảng thời gian)
Ý nghĩa: Trước khi.. thì làm V
1.まいばん、ねるまえに、ほんをよみます。
Trước khi ngủ tôi đọc sách
2.にほんへくるまえに、にほんごをならいました。
Trước khi đến Nhật tôi đã học tiếng Nhật.
3.かいぎのまえに、しりょうをこぴーしました。
Trước cuộc họp tôi copy tài liệu
4.3ねんまえに、ベトナムへいきました。
Cách đây 3 năm tôi đã đi đến Việt Nam